Công an hiệuCÔNG AN TỈNH LÂM ĐỒNGCÔNG AN XÃ BẢO THUẬNHướng dẫn thủ tục hành chính

Thời hạn, lệ phí và biểu mẫu

Bảng tổng hợp thời hạn và lệ phí

Thủ tụcThời hạnLệ phí (TT hiện hành)
Đăng ký thường trú07 ngày làm việc20.000 đ / 10.000 đ (trực tuyến); miễn qua VNeID đến 31/12/2026
Đăng ký, gia hạn tạm trú03 ngày làm việc15.000 đ / 7.000 đ; miễn qua VNeID đến 31/12/2026
Khai báo tạm vắng01 ngày làm việc (tối đa 02)Không thu
Thông báo lưu trúTrước 23h (hoặc 08h hôm sau)Không thu
Điều chỉnh thông tin cư trú03 ngày làm việcKhông thu
Tách hộ05 ngày làm việc10.000 đ / 5.000 đ; miễn qua VNeID đến 31/12/2026
Xác nhận thông tin cư trú0,5 ngày (tối đa 03 ngày nếu xác minh)Không thu
Xóa đăng ký thường trú/tạm trú01 ngày làm việc (thường trú)Không thu
Đăng ký cư trú cho trẻ mới sinhTrong 60 ngày từ khi khai sinh (trách nhiệm cha mẹ)Trẻ em được miễn
Thay đổi chủ hộ03 ngày làm việcKhông thu
Cấp căn cước lần đầu07 ngày làm việcKhông thu
Cấp đổi căn cước07 ngày làm việc50.000 đ (CCCD→căn cước 30.000 đ); giảm 50% đến 31/12/2026
Cấp lại căn cước07 ngày làm việc70.000 đ; giảm 50% (35.000 đ) đến 31/12/2026
Đăng ký TK định danh mức 203 ngày làm việc (07 ngày nếu chưa có thẻ)Miễn phí
Điều chỉnh thông tin dân cưTheo thời gian kiểm tra, xác minhMiễn phí

Ghi chú: Người có VNeID mức 2 đáp ứng điều kiện của TT 117/2026/TT-BTC được miễn lệ phí đăng ký cư trú, cấp đổi, cấp lại căn cước khi nộp trực tuyến từ 15/8/2026 đến 28/02/2027. Các đối tượng chính sách (trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công, hộ nghèo, đồng bào DTTS ở xã đặc biệt khó khăn, công dân thường trú tại xã biên giới…) được miễn theo quy định.

Biểu mẫu cư trú theo Thông tư 116/2026/TT-BCA

Ký hiệuTên biểu mẫu, mục đích
CT01 Tải mẫu CT01PDFTờ khai thay đổi thông tin cư trú (công dân Việt Nam ở trong nước) — dùng cho đăng ký thường trú, tạm trú, gia hạn, tách hộ, điều chỉnh, xóa đăng ký, xác nhận thông tin cư trú
CT02 Tải mẫu CT02PDFTờ khai thay đổi thông tin cư trú (người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
CT03 Tải mẫu CT03PDFPhiếu khai báo tạm vắng
CT04Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
CT06Phiếu thông báo về việc giải quyết hồ sơ cư trú
CT07Xác nhận thông tin về cư trú
CT08, CT09Thông báo kết quả giải quyết, hủy bỏ; Quyết định hủy bỏ đăng ký cư trú
CT10, CT11, CT12Phiếu xác minh, phiếu trả lời xác minh, phiếu đề xuất phê duyệt hồ sơ (dùng nội bộ)
CT13Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú
CT14 Tải mẫu CT14PDFPhiếu thông báo lưu trú
CT15, CT16Sổ theo dõi giao nhận hồ sơ; sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư (dùng nội bộ)
DC02Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin dân cư (TT 17/2024/TT-BCA)

Tải các mẫu người dân sử dụng (CT01, CT02, CT03, CT14) tại trang Biểu mẫu.